se recommander

tự động từ
  1. viện ra, dựa vào
    • Se recommander de quelqu'un
      viện ai ra
  2. cầu xin che chở, cầu xin phù hộ
    • Se recommander à Dieu
      cầu Chúa phù hộ
  3. tỏ rõ giá trị, được quý mến, được chuộng
    • Ecrivain qui se recommande par la pureté de son style
      nhà văn được chuộng lời văn trong sáng